Thông số kỹ thuật Mazda

Catalogue, Thông số kỹ thuật xe Mazda đầy đủ theo từng xe: 2, 2s, 3, 3s, 6, Cx5, Cx9, Bt50. Những thông số này giúp ích rất nhiều cho việc lựa chọn xe và quyết định mua xe.

Catalogue, Thông số kỹ thuật Mazda:

Click vào từng link cụ thể theo từng mẫu xe:
Lưu ý: có thể phiên bản quốc tế có 1 vài khác biệt với bản VN.

Bao gồm các thông tin cực kỳ quan trọng như:
  Xuất xứ, động cơ, Dung tích, Công suất, mã lực, Moment xoắn cực đại, Hộp số, số cầu, Tốc độ, Thời gian tăng tốc, Mức tiêu hao nhiên liệu, Thể tích bình nhiên liệu, Chiều Dài, chiều Rộng, chiều Cao, Kích thước, Chiều dài cơ sở, Khoảng sáng gầm xe, Bán kính quay vòng, Trọng lượng, Hệ thống treo, phanh, thông số lốp, Mâm xe, Đời xe.


thông số kỹ thuật mazda

Lịch sử của của hãng xe Mazda

 Mazda tên đầy đủ là Mazda Motor Corporation, là thương hiệu ô tô của Nhật Bản. Mazda được thành lập vào năm 1920.
 Ban đầu Mazda sản xuất của các bộ phận máy dưới tên Toyo Cork Kogyo Co. Ltd. Tên gọi Mazda được chính thức từ 1931.

 Các dấu mốc quan trọng của Mazda:
 - 1958: sản xuất xe tải 4 bánh hạng nhẹ
 - 1960, chế tạo xe 2 cửa, R360 Coupe.
 - 1961 giới thiệu mẫu B-Series 1500,
 - 1962: làm ra mẫu xe 4 cửa, Carol 600.
 - 1967: động cơ quay đầu tiên của Mazda (động cơ Wankel) và mẫu xe Mazda Cosmo thể thao 110S đã được giới thiệu.
 - 1978: ra mắt mẫu Mazda RX-7 (Mazda Savanna)
 - 1989: mẫu xe MX-5 và Mazda MPV minivan.

 Mazda chính thức xuất khẩu sang châu Âu vào năm 1967 và đến Mỹ vào năm 1970.
 1984: Tên chính thức là Công ty Cổ phần Mazda Motor vào năm 1984.

Mazda tại Vn được phân phối và lắp ráp bởi Trường Hải, Mazda được đánh giá cao về ngoại hình, tiện nghie hiện đại và phong cách trẻ trung, thể thao.

Công nghệ nổi tiếng của Mazda là Skyactive (>>Công nghệ SKYACTIV - Bước tiên phong đột phá của MAZDA)
thông số mazda
theo auto-brochures.

Bạn đang ở chuyên mục: Trang chủ » Thông số xe » Thông số kỹ thuật Mazda